Asset Publisher

Giới thiệu về nhà trường

Giới thiệu về nhà trường


                                              Giới thiệu nhà trường

      Trường THCS Nguyễn Huệ được thành lập từ tháng  8/2002. Trường được tách ra từ trường PTCS Nguyễn Huệ theo Quyết định Số:  48/ /QĐ- UB của UBND Huyện Đông Triều, ngày 26 tháng 8 năm 2002.

      Ngay từ khi  tách ra trường đã đảm bảo quy mô phát triển. Đủ các khối lớp   số học sinh không quá 45 HS/ lớp. cơ sở vật chất đã tương đối ổn định. Những thành tích đã đạt được từ năm 2002 đến nay.

      Năm học 2007-2008 có 01học sinh đạt huy chương vàng nội dung chạy cư li 1500m nam   trong giải điền kinh cấp tỉnh và đạt huy chương đồng giải điền kinh toàn quốc. năm học 2008-2009 có một học sinh đạt giải nhì điền kinh cấp tỉnh.

    Năm học 2009-2010 có 02 học sinh đạt giải nhì điền kinh cấp tỉnh ở các nội dung chạy cự li 400m  và nội dung nhảy cao nữ. Giáo viên hàng năm có từ 3 đến 5 giáo viên đạt  chiến sĩ thi đua cấp cơ sở và giáo viên dạy giỏi cấp cơ sở07 năm liền chi bộ đạt danh hiệu chi bộ trong sạch vững mạnh.

    Năm học 2013-2014 nhà trường có 254 HS trong đó 122 HS nữ. Đội ngũ CB,GV,NV là 19. Kết quả đạt được có 12 giải HS giỏi cấp huyện, 02 GV đạt GVCN giỏi cấp cơ sở, 03 CB,GV đạt chiến sĩ thi đua cấp cơ sở và 17/19 CB,GV,NV đạt lao động tiên tiến, nhà trường đạt danh hiệu tập thể lao động tiên tiến. Chi bộ đạt danh hiệu chi bộ trong sạch vững mạnh.

     Năm học 2014-2015 nhà trường có 254 HS trong đó 128 HS nữ. Đội ngũ CB,GV,NV là 17. Kết quả đạt được có 12 giải HS giỏi cấp thị xã, 01 HS đạt HSG cấp tỉnh, 02 GV đạt GVDG cấp cơ sở, 03 CB,GV đạt chiến sĩ thi đua cấp cơ sở và 1/19 CB,GV,NV đạt lao động tiên tiến, nhà trường đạt danh hiệu tập thể lao động tiên tiến. Chi bộ đạt danh hiệu chi bộ trong sạch vững mạnh.

     Năm học 2015 -2016 nhà trường có 257 HS trong đó 124 HS nữ. Đội ngũ CB,GV,NV là 17. Kết quả đạt được có 06 giải HS giỏi cấp thị xã, 01 HS đạt HSG cấp tỉnh, 02 GV đạt GVCN giỏi cấp cơ sở, 02 CB,GV đạt chiến sĩ thi đua cấp cơ sở và 17/17 CB,GV,NV đạt lao động tiên tiến, nhà trường đạt danh hiệu tập thể lao động tiên tiến. Chi bộ đạt danh hiệu chi bộ trong sạch vững mạnh.

    Công tác phổ cập là một địa phương làm tốt công tác phổ cập THCS và đã đạt phổ cập THCS năm 2002 từ đó đến nay luôn giữ vững và nâng cao tỉ lệ phổ cập tiến tới phổ cập bậc trung học.

    Đến  năm học 2016-2017 nhà trường có 8 lớp với số lượng học sinh là 246 học sinh và 109 nữ. Số lượng cán bộ giáo viên, nhân viên 17 đ/c, trình độ ĐH là 9 đ/c, CĐ là 8 đ/c, trung cấp 01đ/c (NV kế toán), Đảng viên 11 đ/c, Đoàn viên 05 đ/c.

    Cơ sở vật chất có 8 phòng học, 1 phòng Máy tính của học sinh gồm 16 máy được nối mạng Internet, 04 máy tính xách tay 11 máy tính để bàn phục cho công tác quản lý và hoạt động chuyên môn dạy và học, 1 phòng học Đoàn đội, 1 phòng thư viện - Thí nghiệm, 01 máy chiếu di động, 8 máy chiếu được nắp cố định trên các phòng học, 1 máy phát điện, có văn phòng, thiết bị dạy học được cấp phát và được bổ xung hàng năm tương đối đầy đủ và hiện đại đáp ứng yêu cầu đổi mới phương pháp giảng dạy và ứng dụng CNTT trong quản lí và dạy học.

                                                                                                                                                  HIỆU TRƯỞNG - Trần Văn Đạt

                                    ------------------------------------------------------------------ 

DANH SÁCH CÁN BỘ GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN NHÀ TRƯỜNG QUA CÁC NĂM

 

Họ và tên  Trần Văn Đạt
 Chức vụ  Hiệu trưởng
 Năm sinh  12/01/1957
 Quê quán Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh
 Ngày vào Đảng  05/07/1988
 Chuyên môn  CĐToán, Lý - ĐH Quản lý
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành  09/1979

 

 

Họ và tên Bùi Thị Anh
 Chức vụ  Phó hiệu trưởng
 Năm sinh  17/06/1974
 Quê quán Hoàng Lộc - Hoàng Hoá - Thanh Hoá
 Ngày vào Đảng  27/09/1999
 Chuyên môn ĐH Vật Lý
 Hệ đào tạo  Tại chức
 Năm vào ngành  01/09/1995

 

 

Họ và tên  Vũ Thị Thanh Hoan - Chuyển trường 8/2014
 Chức vụ  Tổ trưởng tổ Tự nhiên
 Năm sinh  28/01/1978
 Quê quán  Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh
 Ngày vào Đảng  09/06/2007
 Chuyên môn  Toán - Lý
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành  21/09/1999

 

Họ và tên  Nguyễn Thị Hạnh -Chuyển trường 2010
 Chức vụ  Tổ trưởng tổ Xã Hội
 Năm sinh  06/07/1977
 Quê quán Hồng Phong- Đông Triều- Quảng Ninh
 Ngày vào Đảng  15/07/2004
 Chuyên môn  Văn Sử
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành  01/09/1998

 

Họ và tên Kiều Xuân Bình
 Chức vụ    GV 
 Năm sinh 12/12/1956 
 Quê quán Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh 
 Ngày vào Đảng  
 Chuyên môn ĐH GDCD 
 Hệ đào tạo Chính quy 
 Năm vào ngành 1979 

 

Họ và tên  Nguyễn Văn Bé (Duyên)- Nghỉ hưu theo 108 từ 1/10/2016
 Chức vụ  Chủ tịch công đoàn trường
 Năm sinh  01/06/1960
 Quê quán  Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh
 Ngày vào Đảng  20/10/1985
 Chuyên môn  GDCD
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành  01/10/1981

 

Họ và tên Trần Thị Hiên 
 Chức vụ NV hành chính 
 Năm sinh 19/11/1988 
 Quê quán Kim Sơn – Đông Triều - Quảng Ninh 
 Ngày vào Đảng  
 Chuyên môn CĐ CNTT 
 Hệ đào tạo Chính quy 
 Năm vào ngành 01/04/2012 

 

Họ và tên  Nguyễn Thị Kiều Hoa- chuyển trường 10/2015
 Chức vụ  GV
 Năm sinh  12/04/1979
 Quê quán Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh
 Ngày vào Đảng  09/06/2007
 Chuyên môn  Tiếng Anh
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành  09/01/2003

 

Họ và tên  Đồng Thị Bộ - Nghỉ hưu năm 2013
 Chức vụ  GV
 Năm sinh  24/08/1958
 Quê quán  Thủy An - Đông Triều - Quảng Ninh
 Ngày vào Đảng  
 Chuyên môn  Văn - Sử
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành  01/09/1994

 

Họ và tên  Nguyễnm Thị Hồng
 Chức vụ  TTTXH
 Năm sinh  09/09/1977
 Quê quán  Bình Dương- Đông Triều - Quảng Ninh
 Ngày vào Đảng  
 Chuyên môn  ĐH Tiếng Anh
 Hệ đào tạo  Tại chức
 Năm vào ngành  01/05/2006

 

Họ và tên  Nguyễn Thị Hương - Chuyển trường 2010
 Chức vụ GV
 Năm sinh  01/08/1981
 Quê quán  Đức Chính- Đông Triều - Quảng Ninh
 Ngày vào Đảng  
 Chuyên môn  Âm nhạc
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành  01/05/2007

Họ và tên  Nguyễn Thị Lan - Nghỉ hưu 3/2016
 Chức vụ  GV
 Năm sinh  21/10/1956
 Quê quán  Hồng Phong- Đông Triều - Quảng Ninh
 Ngày vào Đảng  
 Chuyên môn  Văn - Sử
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành  01/12/1997

Họ và tên  Phạm Thị Hương Linh  Chuyển trường 8/2014
 Chức vụ

 Tổng phụ trách đội

 Năm sinh  28/12/1981
 Quê quán  Đức Chính- Đông Triều - Quảng Ninh
 Ngày vào Đảng  17/10/2006
 Chuyên môn  Hoạ
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành  15/09/2004

 

Họ và tên  Nguyễn Thị Mơ - Nghỉ hưu 3/2016
 Chức vụ  GV
 Năm sinh  20/03/1961
 Quê quán  Nguyễn Huệ- Đông Triều - Quảng Ninh
 Ngày vào Đảng  
 Chuyên môn  Hóa - Sinh
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành  01/09/1982

 

Họ và tên  Trần Thị Trang Nhung
 Chức vụ  CTCĐ
 Năm sinh  21/11/1982
 Quê quán  Nguyễn Huệ- Đông Triều - Quảng Ninh
 Ngày vào Đảng  
 Chuyên môn  TDTT
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành  01/05/2006

 

Họ và tên  Đào Thị Thụ
 Chức vụ  TT tổ TN
 Năm sinh  30/09/1962
 Quê quán  Thủy An- Đông Triều - Quảng Ninh
 Ngày vào Đảng  12/08/2001
 Chuyên môn  CĐ Sinh - Kỹ
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành  01/10/1985

 

Họ và tên  Đào Thị Tỉnh - Nghỉ hưu 2015
 Chức vụ  Kế toán
 Năm sinh  14/07/1960
 Quê quán  Nguyễn Huệ- Đông Triều - Quảng Ninh
 Ngày vào Đảng  
 Chuyên môn  TC - Kế toán
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành  01/08/1980

 

Họ và tên  Hoàng Thị Triển
 Chức vụ  GV
 Năm sinh  16/02/1962
 Quê quán  Nguyễn Huệ- Đông Triều - Quảng Ninh
 Ngày vào Đảng  
 Chuyên môn  CĐ Toán - Lý
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành  28/09/1983

 

Họ và tên  Nguyễn Quang Trung
 Chức vụ  GV
 Năm sinh  17/01/1971
 Quê quán  Nguyễn Huệ- Đông Triều - Quảng Ninh
 Ngày vào Đảng  23/09/1999
 Chuyên môn  CĐ Mỹ thuật
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành  10/03/1997

 

Họ và tên  Nguyễn Thị Thu Hiền
 Chức vụ  Kế toán
 Năm sinh  15/12/1986
 Quê quán  Phường ĐT - Đông Triều - Quảng Ninh
 Ngày vào Đảng  
 Chuyên môn TC - Kế toán
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành  9/2009

 

 

Họ và tên  Nguyễn Thị Phương Chinh
 Chức vụ  GV
 Năm sinh  19/11/1992
 Quê quán  Thủy An - Đông Triều - Quảng Ninh
Ngày vào Đảng  
 Chuyên môn CĐ Hóa - Kỹ
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành  01/01/2016

 

Họ và tên  Nguyễn Hải Hà
 Chức vụ  GV
Năm sinh 25/3/1991
 Quê quán  Nguyễn Huệ- Đông Triều - Quảng Ninh
 Ngày vào Đảng  
 Chuyên môn  ĐH Toán - Tin
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành

10/2015

 

Họ và tên  Bùi Thị Mỹ Dung
 Chức vụ  GV
 Năm sinh  25/9/1991
 Quê quán Thủy An - Đông Triều - Quảng Ninh
 Ngày vào Đảng  
 Chuyên môn  ĐH Hóa- Sinh
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành 1/8/2015

 

 

Họ và tên  Phạm Thị Phương
 Chức vụ  NV Thư viện
 Năm sinh  1980
 Quê quán  Thái Bình
 Ngày vào Đảng  03/02/2016
 Chuyên môn  ĐH Luật
 Hệ đào tạo  Chính quy
 Năm vào ngành